1. QUY TRÌNH SOP SẤY LÒ TỰ ĐỘNG: SẤY 1QT & CÔNG NGHỆ QUY TRÌNH SẤY 2QT
Khắc phục triệt để tính chất cơ lý gỗ cứng nhiệt đới bằng 5 pha sấy tự động đối lưu đảo chiều và giải pháp rọc giải tỏa ứng suất cho phách dày Bạch Đàn qua điểm bão hòa thớ gỗ (FSP 25%).
Sấy 1QT Ván Mỏng (16–29mm) Qua 5 Giai Đoạn Tự Động
Quy Trình Sấy Phân Kỳ 2QT (40–45 Ngày) Cho Bạch Đàn Phách Dày (45–60mm)
Phách dày tươi nguyên khối (45mm, 50mm, 55mm, 60mm) được nạp lò sấy nhẹ nhàng từ từ. Mục đích rút hết 100% nước tự do (free water) nằm trong lòng khoang tế bào để đưa độ ẩm về chạm Điểm bão hòa thớ gỗ (FSP ≈ 25% — Fiber Saturation Point). Ở mốc FSP này, vách tế bào chưa bắt đầu co ngót thể tích nên phách gỗ hoàn toàn không bị nứt toác.
Toàn bộ pallet được dỡ khỏi lò khi đạt FSP ~25% và chuyển khẩn cấp sang Phân xưởng Sơ Chế. Thợ máy dùng Máy Rong và Máy Lọng đứng cắt xẻ dọc theo đường tâm ruột khúc gỗ, lạng định hình theo dưỡng rập chi tiết uốn lượn (chân ghế, viền bàn). Khi độ ẩm đạt 25%, thớ gỗ còn mềm dẻo, việc rọc xẻ sẽ giải phóng 100% sức căng ứng suất giằng xé nội tại mà không làm cong vênh thanh gỗ.
Các phôi chi tiết đã được rọc ứng suất được xếp con kê và nạp trở lại buồng sấy đợt 2. Do ứng suất tâm đã bị triệt tiêu hoàn toàn và tiết diện thanh gỗ đã được thu nhỏ, lò sấy có thể rút cạn lượng nước liên kết (bound water) trong vách tế bào về độ ẩm kiệt 8 – 12% với tỷ lệ thu hồi phôi nạc đạt 98% – 100% không nứt vỡ.
2. HẠ TẦNG CỤM 15 BUỒNG SẤY TỰ ĐỘNG & HỆ THỐNG CẤP NHIỆT SẤY
Trung tâm điều phối nhiệt ẩm khép kín tối ưu hóa năng lượng cấp nhiệt từ phụ phẩm cưa xẻ và sơ chế, tải thực tế đạt 850.202 m³ tại thời điểm kiểm toán 09/09/2026.
Kích Thước Hình Học Buồng Sấy
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật chuẩn- Kích thước buồng: Rộng 8.1m × Sâu 7.2m × Cao trần 3.8m.
- Mặt bằng xếp phôi: 5 hàng × 5 dãy = 25 vị trí pallet/tầng.
- Xếp sấy 3 tầng: Tổng dung lượng cố định 75 pallet / buồng sấy.
- Khoảng cách pallet: Giữ khe thoáng 20cm cho luồng gió đối lưu.
- Dung tích hữu ích: 47.5 – 83.2 m³ / buồng (tùy ván mỏng hay ván dày).
Hệ Thống Cấp Nhiệt & Trao Đổi Nhiệt
Cấp nhiệt ổn định qua dàn calorifer- Chế độ cấp nhiệt: Đảm bảo duy trì nhiệt lượng liên tục theo từng pha công nghệ sấy.
- Kiểm soát nhiệt độ: Ngăn ngừa dao động nhiệt đột ngột gây sốc nhiệt nứt ván phách.
- Dàn trao đổi nhiệt: Calorifer ống có cánh trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức.
- Bẫy phun ẩm tự động: Phun sương hơi bão hòa cấp ẩm điều hòa chống nổ ruột.
- Quạt đối lưu đảo chiều: Cụm quạt hướng trục đảo chiều tự động chu kỳ 2–3h.
Vòng Tuần Hoàn Năng Lượng Khép Kín
By-Product & Thermal Energy Management- Tận thu phụ phẩm: Thu gom phụ phẩm gỗ cưa xẻ và sơ chế phục vụ nhu cầu nhiệt năng.
- Nguồn phụ phẩm cưa xẻ: Bìa bắp, mạt cưa cưa đĩa, đầu mẩu đề-xê cắt khúc.
- Nguồn phụ phẩm sơ chế: Dăm bào máy bào 4 mặt, phoi gỗ tiện CNC.
- Lợi ích kinh tế: Tiết kiệm hàng trăm triệu đồng chi phí nhiên liệu đốt mỗi tháng.
- Môi trường: Tiêu thụ triệt để chất thải rắn gỗ, không phát thải tồn đọng bãi thải.
BẢNG CẬP NHẬT LÒ SẤY 15 BUỒNG (NGÀY 09/09/2026)
Dữ liệu thực tế đối chiếu nguyên bản từ chứng từ bang_lo_say.jpg — Kỹ sư Lò sấy Phương phụ trách ghi nhận.
| STT | Số Lò | Loại Gỗ | Quy Cách (mm) | Khối Lượng (m³) | Ngày Vào | Ngày Sấy | Ngày Ra Dự Kiến | Ghi Chú Vận Hành | Quy Trình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lò 01 | Bạch Đàn | 28 | 56.406 | 08-09 | '08-09 | 23-09 | Đang sấy | Sấy tự động |
| 2 | Lò 02 | Chi tiết BTP | 45 + 55 + 60 | 43.174 | 04-09 | '04-09 | 24-09 | Sấy 2QT Đợt 2 (Phôi đã rọc ứng suất) | SẤY 2QT |
| 3 | Lò 03 | Keo ván | 28 | 53.222 | 13-08 | '14-08 | '10-09 | Đang sấy (Chuẩn bị mở lò) | Sấy tự động |
| 4 | Lò 04 | Keo ván | 37 & 40 | 59.649 (44.8+14.8) | '15-08 | '15-08 | 25-09 | Đang sấy | Sấy tự động |
| 5 | Lò 05 | Keo ván | 35 & 29 | 50.792 (31.5+19.2) | '19-08 | '19-08 | 23-09 | Đang sấy | Sấy tự động |
| 6 | Lò 06 | Keo ván | 37 | 54.822 | '06-09 | 06-09 | 11-10 | Đang sấy (Gia nhiệt) | Sấy tự động |
| 7 | Lò 07 | Keo ván | 27 & 29 | 48.685 (42.2+6.5) | 20-08 | '20-08 | 18-09 | Đang sấy | Sấy tự động |
| 8 | Lò 08 | Keo ván | 28 | 48.160 | 27-08 | '27-08 | 22-09 | Đang sấy | Sấy tự động |
| 9 | Lò 09 | Bạch Đàn | 28 & 34 | 70.829 (8.5+62.2) | 25-08 | '25-08 | 12-09 | 18h 09-09 Tắt lò (Ủ nguội) | Sấy tự động |
| 10 | Lò 10 | Bạch Đàn | 50 | 81.308 | 16-08 | '16-08 | 24-09 | Đợt 1 về FSP ~25% (Chuẩn bị rọc) | SẤY 2QT |
| 11 | Lò 11 | Bạch Đàn | 28 | 56.219 | 26-08 | '26-08 | 11-09 | Đang sấy (Gần hoàn tất) | Sấy tự động |
| 12 | Lò 12 | Keo ván | 29 | 51.440 | 18-08 | '18-08 | '14-09 | Đang sấy | Sấy tự động |
| 13 | Lò 13 | Keo ván | 29 + 27 | 48.678 | '24-08 | '24-08 | 20-09 | Đang sấy | Sấy tự động |
| 14 | Lò 14 | Bạch Đàn | 19 | 43.769 | '07-09 | '07-09 | 13-09 | Đang sấy (Ván mỏng 1QT) | Sấy tự động |
| 15 | Lò 15 | Bạch Đàn | 45 | 83.049 | '10-08 | 12-08 | 12-09 | Sấy 2QT Đợt 1 (Đạt chuẩn FSP ra lò) | SẤY 2QT |
| TỔNG TẢI THỰC TẾ CỤM 15 BUỒNG SẤY (09/09/2026): | 850.202 m³ | Ghi chú hiện trường: Thông lò ngày 10-08. Toàn bộ 15 buồng hoạt động 100% công suất tải. | |||||||
3. THƯ VIỆN CHỨNG TỪ & BẢN VẼ KỸ THUẬT LÒ SẤY
Bấm vào bất kỳ chứng từ nào để mở cửa sổ phóng to Lightbox độ phân giải cao, tra cứu chi tiết thông số nhiệt động học và sổ cái 15 lò sấy.