CÔNG ĐOẠN 04 / 06 15 BUỒNG SẤY (850.2 M³) QUY TRÌNH SẤY 2QT (FSP 25%)

CỤM 15 BUỒNG SẤY TỰ ĐỘNG & CÔNG NGHỆ SẤY 2QT (Kiln Drying & 2QT)

Hệ thống 15 buồng sấy tự động tổng tải thực tế 850.2 m³, 5 pha sấy tự động và quy trình kỹ thuật Sấy 2QT Bạch đàn phách dày qua FSP 25%.

Cycle Time (Thời gian chu kỳ)
1QT: 6–16 ngày | 2QT: 40–45 ngày
1QT: Ván mỏng 16–29mm; 2QT: Bạch đàn phách dày 45–60mm
Nhân Sự Phụ Trách
Kỹ sư Lò sấy Phương (Tổ Sấy)
Kỹ sư Phương (Giám sát 15 lò), Nguyễn Thanh Bình (Giám đốc NM)
Rủi Ro Trọng Yếu
Gián đoạn nhiệt ẩm & Nổ ruột phách dày
Sốc nhiệt khi mất ổn định nhiệt; nứt toác 100% nếu bỏ qua rọc ứng suất 2QT
Đầu Ra Công Đoạn
Ván khô kiệt 8–12%
Đạt chuẩn xuất khẩu Âu/Mỹ, triệt tiêu co ngót sau gia công
TIÊU CHUẨN VẬN HÀNH CHUẨN (SOP) QUẢN TRỊ NHIỆT ẨM ĐỐI LƯU

1. QUY TRÌNH SOP SẤY LÒ TỰ ĐỘNG: SẤY 1QT & CÔNG NGHỆ QUY TRÌNH SẤY 2QT

Khắc phục triệt để tính chất cơ lý gỗ cứng nhiệt đới bằng 5 pha sấy tự động đối lưu đảo chiều và giải pháp rọc giải tỏa ứng suất cho phách dày Bạch Đàn qua điểm bão hòa thớ gỗ (FSP 25%).

BƯỚC 9 Kỹ sư Phương & Thợ Lò

Sấy 1QT Ván Mỏng (16–29mm) Qua 5 Giai Đoạn Tự Động

Áp dụng cho phách gỗ Keo (mọi độ dày) và ván mỏng Bạch Đàn (chiều dày danh định 16mm, 19mm, 22mm, 28mm). Chu kỳ khép kín từ 6 đến 16 ngày đưa độ ẩm phách từ 35–40% về ẩm kiệt 8 – 12%:
Pha 1: Gia Nhiệt (Heating Up) 45°C – 55°C
Nâng nhiệt từ từ bằng hơi nước bão hòa để làm mềm thớ gỗ, mở rộng các lỗ vách tế bào cellulose. Tuyệt đối không để bốc hơi nước bề mặt quá nhanh tránh tạo ứng suất kéo gây rạn nứt tế vi.
Pha 2: Nóng Lõi (Core Warming) Giữ nhiệt 55°C – 60°C
Giữ ổn định nhiệt độ buồng sấy trong thời gian quy định nhằm truyền dẫn nhiệt lượng vào tận tâm ruột khúc gỗ, cân bằng nhiệt độ ruột bằng nhiệt độ vỏ trước khi tiến hành hút ẩm.
Pha 3: Rút Ẩm (Drying / Moisture Removal) 60°C – 72°C • Đảo chiều 2-3h
Mở cửa thoát ẩm từng đợt kết hợp hệ thống quạt đảo chiều định kỳ 2 – 3 giờ/lần để đảo hướng dòng khí động học. Rút tuần tự nước tự do và nước liên kết theo đường cong sấy chuẩn hóa.
Pha 4: Cân Bằng Điều Hòa (Conditioning) Phun sương hơi bão hòa
Phun ẩm điều hòa bằng bẫy hơi để bù ẩm lớp ngoài cùng, giải tỏa triệt để ứng suất co ngót dư, loại trừ nguy cơ nứt chân chim bề mặt và nổ ruột (honeycombing) khi ván co ngót không đồng đều.
Pha 5: Làm Nguội (Cooling Down) Hạ về nhiệt độ môi trường
Đóng dần van hơi nhiệt calorifer, duy trì quạt chạy chậm để hạ nhiệt độ buồng sấy từ từ về nhiệt độ khí quyển (dưới 40°C) trước khi mở cửa lò. Tránh sốc nhiệt lạnh gây rạn nứt phôi ván.
Chu kỳ tiêu chuẩn: 6 – 16 ngày (tùy chiều dày 16–29mm)
Mục tiêu độ ẩm (MC): 8% – 12% (kiểm soát Wagner MMC 220)
Hồ sơ biểu mẫu: Bảng Cập Nhật Lò Sấy 15 Buồng, Nhật ký nhiệt ẩm
BƯỚC 10 Quy Trình Kỹ Thuật 2QT

Quy Trình Sấy Phân Kỳ 2QT (40–45 Ngày) Cho Bạch Đàn Phách Dày (45–60mm)

Khắc phục tử huyệt nứt toạc 100% của gỗ Bạch Đàn Grandis phách lớn do ứng suất sinh trưởng nội tại (growth stress). Quy trình được chia làm 3 chặng liên hoàn:
ĐỢT 1: Rút Ẩm Tự Do Về Điểm Bão Hòa Thớ Gỗ (FSP ~25%) 20 – 25 NGÀY

Phách dày tươi nguyên khối (45mm, 50mm, 55mm, 60mm) được nạp lò sấy nhẹ nhàng từ từ. Mục đích rút hết 100% nước tự do (free water) nằm trong lòng khoang tế bào để đưa độ ẩm về chạm Điểm bão hòa thớ gỗ (FSP ≈ 25% — Fiber Saturation Point). Ở mốc FSP này, vách tế bào chưa bắt đầu co ngót thể tích nên phách gỗ hoàn toàn không bị nứt toác.

CHẶNG GIỮA: Xuất Lò Rọc Ứng Suất Tại Xưởng Sơ Chế 2 – 3 NGÀY

Toàn bộ pallet được dỡ khỏi lò khi đạt FSP ~25% và chuyển khẩn cấp sang Phân xưởng Sơ Chế. Thợ máy dùng Máy Rong và Máy Lọng đứng cắt xẻ dọc theo đường tâm ruột khúc gỗ, lạng định hình theo dưỡng rập chi tiết uốn lượn (chân ghế, viền bàn). Khi độ ẩm đạt 25%, thớ gỗ còn mềm dẻo, việc rọc xẻ sẽ giải phóng 100% sức căng ứng suất giằng xé nội tại mà không làm cong vênh thanh gỗ.

ĐỢT 2: Sấy Rút Nước Liên Kết Về Ẩm Kiệt 8–12% 15 – 20 NGÀY

Các phôi chi tiết đã được rọc ứng suất được xếp con kê và nạp trở lại buồng sấy đợt 2. Do ứng suất tâm đã bị triệt tiêu hoàn toàn và tiết diện thanh gỗ đã được thu nhỏ, lò sấy có thể rút cạn lượng nước liên kết (bound water) trong vách tế bào về độ ẩm kiệt 8 – 12% với tỷ lệ thu hồi phôi nạc đạt 98% – 100% không nứt vỡ.

Tổng chu kỳ 2QT: 40 – 45 ngày (Đợt 1: 20-25n | Sơ chế: 2-3n | Đợt 2: 15-20n)
Ngưỡng bão hòa FSP: FSP ≈ 25% (Fiber Saturation Point)
Quy cách phách áp dụng: Bạch Đàn dày 45mm, 50mm, 55mm, 60mm (Lò 02, 10, 15)
HẠ TẦNG KỸ THUẬT 850.202 M³ DUNG TÍCH THỰC TẾ

2. HẠ TẦNG CỤM 15 BUỒNG SẤY TỰ ĐỘNG & HỆ THỐNG CẤP NHIỆT SẤY

Trung tâm điều phối nhiệt ẩm khép kín tối ưu hóa năng lượng cấp nhiệt từ phụ phẩm cưa xẻ và sơ chế, tải thực tế đạt 850.202 m³ tại thời điểm kiểm toán 09/09/2026.

Kích Thước Hình Học Buồng Sấy

Bản vẽ thiết kế kỹ thuật chuẩn
  • Kích thước buồng: Rộng 8.1m × Sâu 7.2m × Cao trần 3.8m.
  • Mặt bằng xếp phôi: 5 hàng × 5 dãy = 25 vị trí pallet/tầng.
  • Xếp sấy 3 tầng: Tổng dung lượng cố định 75 pallet / buồng sấy.
  • Khoảng cách pallet: Giữ khe thoáng 20cm cho luồng gió đối lưu.
  • Dung tích hữu ích: 47.5 – 83.2 m³ / buồng (tùy ván mỏng hay ván dày).

Hệ Thống Cấp Nhiệt & Trao Đổi Nhiệt

Cấp nhiệt ổn định qua dàn calorifer
  • Chế độ cấp nhiệt: Đảm bảo duy trì nhiệt lượng liên tục theo từng pha công nghệ sấy.
  • Kiểm soát nhiệt độ: Ngăn ngừa dao động nhiệt đột ngột gây sốc nhiệt nứt ván phách.
  • Dàn trao đổi nhiệt: Calorifer ống có cánh trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức.
  • Bẫy phun ẩm tự động: Phun sương hơi bão hòa cấp ẩm điều hòa chống nổ ruột.
  • Quạt đối lưu đảo chiều: Cụm quạt hướng trục đảo chiều tự động chu kỳ 2–3h.

Vòng Tuần Hoàn Năng Lượng Khép Kín

By-Product & Thermal Energy Management
  • Tận thu phụ phẩm: Thu gom phụ phẩm gỗ cưa xẻ và sơ chế phục vụ nhu cầu nhiệt năng.
  • Nguồn phụ phẩm cưa xẻ: Bìa bắp, mạt cưa cưa đĩa, đầu mẩu đề-xê cắt khúc.
  • Nguồn phụ phẩm sơ chế: Dăm bào máy bào 4 mặt, phoi gỗ tiện CNC.
  • Lợi ích kinh tế: Tiết kiệm hàng trăm triệu đồng chi phí nhiên liệu đốt mỗi tháng.
  • Môi trường: Tiêu thụ triệt để chất thải rắn gỗ, không phát thải tồn đọng bãi thải.
SỔ THEO DÕI LÒ HIỆN TRƯỜNG TỔNG TẢI: 850.202 M³

BẢNG CẬP NHẬT LÒ SẤY 15 BUỒNG (NGÀY 09/09/2026)

Dữ liệu thực tế đối chiếu nguyên bản từ chứng từ bang_lo_say.jpg — Kỹ sư Lò sấy Phương phụ trách ghi nhận.

STT Số Lò Loại Gỗ Quy Cách (mm) Khối Lượng (m³) Ngày Vào Ngày Sấy Ngày Ra Dự Kiến Ghi Chú Vận Hành Quy Trình
1 Lò 01 Bạch Đàn 28 56.406 08-09 '08-09 23-09 Đang sấy Sấy tự động
2 Lò 02 Chi tiết BTP 45 + 55 + 60 43.174 04-09 '04-09 24-09 Sấy 2QT Đợt 2 (Phôi đã rọc ứng suất) SẤY 2QT
3 Lò 03 Keo ván 28 53.222 13-08 '14-08 '10-09 Đang sấy (Chuẩn bị mở lò) Sấy tự động
4 Lò 04 Keo ván 37 & 40 59.649 (44.8+14.8) '15-08 '15-08 25-09 Đang sấy Sấy tự động
5 Lò 05 Keo ván 35 & 29 50.792 (31.5+19.2) '19-08 '19-08 23-09 Đang sấy Sấy tự động
6 Lò 06 Keo ván 37 54.822 '06-09 06-09 11-10 Đang sấy (Gia nhiệt) Sấy tự động
7 Lò 07 Keo ván 27 & 29 48.685 (42.2+6.5) 20-08 '20-08 18-09 Đang sấy Sấy tự động
8 Lò 08 Keo ván 28 48.160 27-08 '27-08 22-09 Đang sấy Sấy tự động
9 Lò 09 Bạch Đàn 28 & 34 70.829 (8.5+62.2) 25-08 '25-08 12-09 18h 09-09 Tắt lò (Ủ nguội) Sấy tự động
10 Lò 10 Bạch Đàn 50 81.308 16-08 '16-08 24-09 Đợt 1 về FSP ~25% (Chuẩn bị rọc) SẤY 2QT
11 Lò 11 Bạch Đàn 28 56.219 26-08 '26-08 11-09 Đang sấy (Gần hoàn tất) Sấy tự động
12 Lò 12 Keo ván 29 51.440 18-08 '18-08 '14-09 Đang sấy Sấy tự động
13 Lò 13 Keo ván 29 + 27 48.678 '24-08 '24-08 20-09 Đang sấy Sấy tự động
14 Lò 14 Bạch Đàn 19 43.769 '07-09 '07-09 13-09 Đang sấy (Ván mỏng 1QT) Sấy tự động
15 Lò 15 Bạch Đàn 45 83.049 '10-08 12-08 12-09 Sấy 2QT Đợt 1 (Đạt chuẩn FSP ra lò) SẤY 2QT
TỔNG TẢI THỰC TẾ CỤM 15 BUỒNG SẤY (09/09/2026): 850.202 m³ Ghi chú hiện trường: Thông lò ngày 10-08. Toàn bộ 15 buồng hoạt động 100% công suất tải.
BẰNG CHỨNG THỰC ĐỊA LIGHTBOX INSPECTION

3. THƯ VIỆN CHỨNG TỪ & BẢN VẼ KỸ THUẬT LÒ SẤY

Bấm vào bất kỳ chứng từ nào để mở cửa sổ phóng to Lightbox độ phân giải cao, tra cứu chi tiết thông số nhiệt động học và sổ cái 15 lò sấy.

Bản vẽ thiết kế buồng sấy Long Mỹ
Xem bản vẽ gốc
THIẾT KẾ KỸ THUẬT MẶT CẮT BUỒNG

Sơ Đồ Thiết Kế Mặt Cắt Kỹ Thuật Buồng Sấy

Bản vẽ bố trí hình học buồng sấy 8.1m × 7.2m × 3.8m, xếp 3 tầng 75 pallet ván phách, hệ thống quạt hướng trục đối lưu đảo chiều 2-3h, calorifer hơi nước và bẫy phun ẩm xả ứng suất.

thiet_ke_lo.jpg
Bảng cập nhật lò sấy 15 buồng
Xem bảng gốc
SỔ THEO DÕI HIỆN TRƯỜNG 850.202 M³

Bảng Cập Nhật Lò Sấy 15 Buồng (09/09/2026)

Bảng nhật ký vận hành thực địa theo dõi chi tiết 15 buồng sấy tự động ngày 09/09/2026. Ghi nhận đầy đủ số lò, loại gỗ, quy cách, ngày vào lò, ngày sấy, ngày ra dự kiến và khối lượng tổng 850.202 m³.

bang_lo_say.jpg