CORE EXECUTIVE METRIC
Chỉ Số Cân Bằng Vật Chất & Tiêu Hao Toàn Chuỗi (Wood Mass Balance & Yield Index)
BẢN CHẤT KỸ THUẬT & LOẠI BỎ 2 SAI LẦM KINH ĐIỂN
❌ Sai lầm 1: "Sấy gỗ chỉ giảm 2% thể tích"
Vật lý co ngót tiếp tuyến (6–8%) + xuyên tâm (3–5%) + cắt hạ 3–5cm nứt đầu lóng (2–4%) làm thể tích gỗ khô giảm thực tế từ 9.0% đến 10.0% so với phách tươi. Con số "2" là dung sai xẻ bù co ngót +2mm, không phải 2% thể tích.
❌ Sai lầm 2: Cào bằng "chia 3" (hao phí 80%) cho mọi sản phẩm
Quy tắc 3 m³ thô ra 1 m³ tinh chỉ đúng cho chi tiết lọng cong phức tạp. Chi tiết thẳng (mặt bàn, nan ghế) thu hồi sơ chế đạt 68% – 72% (chia 1.4). Nếu cào bằng chia 3 sẽ làm giá thành dự toán đội lên trời và dung túng lãng phí ở xưởng sơ chế.
Sơ Đồ Chuyển Dịch Dòng Vật Chất 4 Bước (Cơ Sở 100 m³ Gỗ Tròn Đầu Vào)
BƯỚC 1: ĐẦU VÀO
🌲
GỖ TRÒN (SAWLOG)
100.0 m³
Đường kính D20UP, trừ rớt kính & chạc 2
BƯỚC 2: CƯA XẺ
🪚
PHÁCH TƯƠI ĐÓNG KIỆN
58.0 – 68.9 m³
Keo 58% | Bạch đàn 68.92% | Bìa bắp lò hơi 31–42m³
BƯỚC 3: SẤY & Ủ
♨️
VÁN KHÔ KIỆT 8–12%
52.5 – 62.4 m³
Co ngót & nứt đầu mút -9.5% | Ủ nguội kín gió 5N
BƯỚC 4: SƠ CHẾ TINH
🪑
BTP TINH MÁC ĐỦ
18.4 – 39.9 m³
Thu hồi tổng: 18.4% – 39.9%
Ma Trận Đối Chiếu 4 Kịch Bản Cân Bằng Tiêu Hao Chuẩn Mực
Số liệu chuẩn hóa từ 100.0 m³ gỗ tròn thực nhận tại bãi log Nhà máy Long Mỹ.
| Kịch Bản Sản Xuất | Gỗ Log (m³) | Phách Tươi (m³) | Ván Khô Sau Ủ (m³) | BTP Tinh Mác ĐỦ (m³) | Tỷ Lệ Thu Hồi (ORR) | Tỷ Lệ Tiêu Hao (OCP) | Ghi Chú Kỹ Thuật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Gỗ Keo: Chi tiết thẳng Mặt bàn, nan ngồi, đố giằng, mộng |
100.0 | 58.0 (58%) | 52.5 (-9.5%) | 36.8 | 36.8% | 63.2% | Thu hồi sơ chế 70% (hệ số chia ~1.4) |
|
Gỗ Keo: Hàng lọng uốn lượn Chân ghế cong, tựa uốn, viền tròn |
100.0 | 58.0 (58%) | 52.5 (-9.5%) | 18.4 | 18.4% | 81.6% | Thu hồi sơ chế 35% (hệ số chia ~2.85 - tiệm cận chia 3) |
|
Gỗ Keo: Bình quân đơn hàng Pha trộn 65% thẳng + 35% cong |
100.0 | 58.0 (58%) | 52.5 (-9.5%) | 30.5 | 30.5% | 69.5% | Thu hồi sơ chế 58% (hệ số chia ~1.72) |
|
Gỗ Bạch Đàn: Sấy 2QT chuẩn Phách dày rọc ứng suất đợt 1 |
100.0 | 68.9 (68.92%) | 62.4 (-9.4%) | 39.9 | 39.9% | 60.1% | Rọc ứng suất khi gỗ còn dẻo giúp hạn chế nứt nẻ |
DYNAMIC SIMULATION
Tự động tính toán theo thời gian thực
Bộ Mô Phỏng Cân Bằng Vật Chất & Tiêu Hao Gỗ Động (Wood Balance Simulator)
m³
Chọn nhanh lô:
10 m³
100 m³
500 m³
1,000 m³
1,500 m³
KẾT QUẢ CÂN BẰNG VẬT CHẤT & TỶ LỆ THU HỒI
Bình quân đơn hàng
1. Gỗ Tròn Đầu Vào
100.0 m³
Hệ số gốc: 100%
2. Phách Tươi Sau Xẻ
58.0 m³
Thu hồi: 58.0% • Bìa bắp: 42.0 m³
3. Ván Khô Sau Sấy & Ủ
52.5 m³
Hao hụt ẩm & nứt đầu: -9.5%
4. BTP Tinh Mác ĐỦ
30.5 m³
Thu hồi sơ chế: 58.0%
Tổng Tỷ Lệ Thu Hồi (ORR)
30.5%
Tổng Hao Phí / Tiêu Hao (OCP)
69.5%
Phụ Phẩm Thu Hồi (Bìa Bắp & Mùn)
64.0 m³