Nhật Ký Gỗ — Hiện Trường Cưa Xẻ & 15 Buồng Sấy

Cập nhật lần cuối: 16/09/2026

Trích xuất và đối soát số học trực tiếp từ sổ bộ 12,337 dòng kiện gỗ (1. NHAT KY GO 2026.xlsx). Theo dõi nhịp độ cưa xẻ 38 tuần, lưu lượng nạp/xả 15 buồng sấy, chu kỳ sấy thực tế và phổ tuổi tồn kho FIFO.

Nhập bãi xẻ tươi (9T)
7,610.2 m³
38 tuần ghi nhận • Keo 77.1% • B.Đàn 21.9%
Ra lò sấy hoàn thành (9T)
6,749.9 m³
Tỷ lệ xả lò đạt 98.2% lượng nạp (6,873.4 m³)
Tồn khô quá hạn (>60N)
1,209.6 m³
Chiếm 51.5% kho khô • 465 kiện tồn > 1 năm
Trôi dạt lịch ra lò TB
+1.6 ngày
Độ lệch ngày ra thực tế vs dự kiến qua 9 tháng

1. Dòng Chảy Lưu Lượng & Cán Cân Lò Sấy

Chỉ số TS-F1.1, TS-F1.2, TS-F1.3, TS-F1.4
[TS-F1.1] Nhịp Độ Nhập Bãi Xẻ Tươi

Sản lượng ván cưa xẻ hoàn thành xếp gió (m³) phân theo loài gỗ.

[TS-F1.4] Cán Cân Lưu Lượng Lò Sấy (Vào - Ra)

Độ chênh lệch m³ hàng tháng và đường xu hướng tích tụ WIP trong 15 buồng sấy.

[TS-F1.2] Nhịp Độ Nạp Lò Sấy Theo Tháng

Khối lượng phách tươi nạp buồng sấy (m³) chia theo Keo, Bạch đàn, Teak.

[TS-F1.3] Nhịp Độ Ra Lò Sấy Theo Tháng

Sản lượng phách khô hoàn thành sấy xuất sang kho ủ nguội (m³).

2. Chu Kỳ Thời Gian Công Nghệ Thực Tế

Chỉ số TS-F1.5, TS-F1.6, TS-F1.9
[TS-F1.5] Chu Kỳ Sấy Thực Tế Theo Mẻ

Số ngày sấy thực tế trung bình và trung vị trong lò (Keo vs Bạch đàn).

[TS-F1.6] Thời Gian Lưu Bãi Tươi Chờ Sấy

Số ngày phơi gió trung bình của phách tươi từ lúc xẻ nhập bãi đến lúc vào lò.

[TS-F1.9] Độ Lệch Lịch Ra Lò (Thực Tế - Dự Kiến)

Đo lường độ trôi dạt ngày ra lò bình quân qua các tháng (dương = chậm ra lò; âm = sớm hơn).

3. Phổ Tuổi Tồn Kho Khô & Phẩm Chất Ra Lò

Chỉ số TS-F1.7, TS-F1.8
[TS-F1.7] Phổ Tuổi Tồn Kho Phách Khô (FIFO)

Khối lượng m³ phân bổ theo 5 dải tuổi (Snapshot ngày 20/09/2026 trên 1,847 kiện khô).

[TS-F1.8] Cơ Cấu Phẩm Chất Ra Lò Theo Tháng

Tỷ lệ % phân cấp Loại A, Loại B và Hàng Gỗ Ốp (Chuẩn Wagner MMC 220 ẩm 8–12%).

4. Bảng Số Liệu Đối Soát Chi Tiết 9 Tháng Năm 2026

Đối soát 100% Nguồn Gốc
Tháng Khoảng Ngày Nhập Bãi (m³) Vào Lò (m³) Ra Lò (m³) Cán Cân Lò (m³) Lũy Kế Nghẽn (m³) Sấy Keo (ngày) Sấy B.Đàn (ngày) Lưu Bãi (ngày) Lệch Ra Lò (ngày)