Nhật Ký Gỗ — Hiện Trường Cưa Xẻ & 15 Buồng Sấy
Cập nhật lần cuối: 16/09/2026Trích xuất và đối soát số học trực tiếp từ sổ bộ 12,337 dòng kiện gỗ (1. NHAT KY GO 2026.xlsx). Theo dõi nhịp độ cưa xẻ 38 tuần, lưu lượng nạp/xả 15 buồng sấy, chu kỳ sấy thực tế và phổ tuổi tồn kho FIFO.
1. Dòng Chảy Lưu Lượng & Cán Cân Lò Sấy
Chỉ số TS-F1.1, TS-F1.2, TS-F1.3, TS-F1.4Sản lượng ván cưa xẻ hoàn thành xếp gió (m³) phân theo loài gỗ.
Độ chênh lệch m³ hàng tháng và đường xu hướng tích tụ WIP trong 15 buồng sấy.
Khối lượng phách tươi nạp buồng sấy (m³) chia theo Keo, Bạch đàn, Teak.
Sản lượng phách khô hoàn thành sấy xuất sang kho ủ nguội (m³).
2. Chu Kỳ Thời Gian Công Nghệ Thực Tế
Chỉ số TS-F1.5, TS-F1.6, TS-F1.9Số ngày sấy thực tế trung bình và trung vị trong lò (Keo vs Bạch đàn).
Số ngày phơi gió trung bình của phách tươi từ lúc xẻ nhập bãi đến lúc vào lò.
Đo lường độ trôi dạt ngày ra lò bình quân qua các tháng (dương = chậm ra lò; âm = sớm hơn).
3. Phổ Tuổi Tồn Kho Khô & Phẩm Chất Ra Lò
Chỉ số TS-F1.7, TS-F1.8Khối lượng m³ phân bổ theo 5 dải tuổi (Snapshot ngày 20/09/2026 trên 1,847 kiện khô).
Tỷ lệ % phân cấp Loại A, Loại B và Hàng Gỗ Ốp (Chuẩn Wagner MMC 220 ẩm 8–12%).
4. Bảng Số Liệu Đối Soát Chi Tiết 9 Tháng Năm 2026
Đối soát 100% Nguồn Gốc| Tháng | Khoảng Ngày | Nhập Bãi (m³) | Vào Lò (m³) | Ra Lò (m³) | Cán Cân Lò (m³) | Lũy Kế Nghẽn (m³) | Sấy Keo (ngày) | Sấy B.Đàn (ngày) | Lưu Bãi (ngày) | Lệch Ra Lò (ngày) |
|---|