CÔNG ĐOẠN 02 / 06 PHÂN XƯỞNG CƯA XẺ QUẢN TRỊ PHỤ PHẨM

CƯA XẺ PHÂN PHÁCH & THU HỒI (Sawing & Recovery Yield)

Phân xưởng cưa xẻ công suất tiêu thụ ~75 m³ tròn/ngày, xẻ lá Keo (Lệnh 24CD/26) và xẻ hộp Bạch đàn (Báo cáo 18/08/2026), thực thi nghiêm ngặt 3 kỷ luật thép cưa xẻ và kiểm soát chất lượng ván tươi theo chứng từ hiện trường.

Cycle Time (Thời gian chu kỳ)
1 ngày (48–52 m³ phôi/ngày, 48 kiện/ngày)
Năng suất tiêu thụ ~75 m³ tròn/ngày; ~1,100 m³ phách tươi/tháng
Nhân Sự Phụ Trách
Trưởng ca Võ Thành Nhân & Giám sát KCS Mộng Kiều
Nhân sự: Võ Thành Nhân (Trưởng ca), KTCD Nhận, Ngô Thụy Loan (Thống kê)
Rủi Ro Trọng Yếu
Vi phạm gia ly & Nứt toác ruột Bạch đàn
Gia ly sụt 3–5% thu hồi; Bạch đàn xẻ lá toác ván chân chim
Đầu Ra Công Đoạn
48 kiện phách tươi/ngày (~48–52 m³)
Bìa bắp, mạt cưa phân loại thu gom theo dõi định mức phụ phẩm
CHUẨN HÓA VẬN HÀNH 2 HỒ SƠ THỰC ĐỊA KEO & BẠCH ĐÀN

1. QUY TRÌNH VẬN HÀNH CƯA XẺ & NGHIỆM THU THEO 02 PHÂN HỆ THỰC ĐỊA

Toàn bộ quy trình cưa xẻ, công nghệ phân phách và tỷ lệ thu hồi được đối soát trực tiếp từ 02 bộ hồ sơ chứng từ gốc có chữ ký phê duyệt hiện trường: Lệnh xẻ số 24CD/26 (Gỗ Keo tròn) và Báo cáo nghiệm thu tỷ lệ xẻ ngày 18/08/2026 (Gỗ Bạch Đàn Grandis).

PHÂN HỆ A: GỖ KEO TRÒN NỘI ĐỊA

Lệnh Xẻ Chuẩn Số 24CD/26 • Công Nghệ Xẻ Lá

NCC: MS MY (Non-FSC)
Khối lượng gỗ tròn cấp xẻ: 478.15 m³
Kế hoạch phách tươi thành phẩm: 260.00 m³
Tỷ lệ thu hồi kế hoạch: 54.38% ≈ 54.4%
Ngày lập lệnh: 08-09-2026 (ĐV nhận: Xẻ CĐ Long Mỹ)
Bảng Quy Cách Xẻ Kế Hoạch (Nguyên Văn lenh_xe.jpg):
Quy cách (mm) Kế hoạch (m³) Yêu cầu cưa xẻ Ghi chú
1F6 - 100% Xẻ bìa Tận thu làm nan/mộng
2F5 50 Xẻ bìa 1f6 -
2F9 50 Xẻ bìa 1f6 -
3F5 50 Xẻ bìa 1f6 -
4F7 30 Xẻ bìa 1f6, có thể ôm ruột Ưu tiên xẻ trước
5F7 30 Xẻ bìa 1f6, có thể ôm ruột -
Cộng 260 m³ Định mức thu hồi 54.4%
Chỉ lệnh chỉ đạo chất lượng & Cấm gia ly (Mr Bình):
"Mr Bình, Mr Nhân, Ms Kiều theo sát chất lượng, kỹ thuật xẻ lô này. Xẻ đúng qui cách chiều dày, không được gia thêm ly nào."
• Công nghệ xẻ lá (Through & Through): Cắt các đường cưa song song liên tiếp, tối ưu tốc độ và tỷ lệ thu hồi đối với gỗ tròn có đường kính 20 – 30cm.
Chứng từ gốc lenh_xe.jpg
PHÂN HỆ B: GỖ BẠCH ĐÀN GRANDIS

Báo Cáo Nghiệm Thu Xẻ • Công Nghệ Xẻ Hộp

NCC: ASSET (FSC 100%)
Khối lượng gỗ tròn đưa vào: 285.798 m³
Khối lượng phách tươi thu hồi: 196.962 m³
Tỷ lệ cưa xẻ thực tế đạt: 68.92% (Ghi nhận 69%)
Ngày lệnh / Nghiệm thu: Lệnh: 18/08/2026 • Lập: 25/08/2026 (Mã 18D/26)
Khối Lượng Gỗ Sau Khi Xẻ (Nguyên Văn nghiem_thu_xe.jpg):
Chiều dày phách (mm) Khối lượng xẻ (m³) Tỷ trọng (%) Ứng dụng chi tiết
1F6 30.588 15.53% Ván bìa tận dụng nan/mộng
2F1 28.402 14.42% Đố viền, nan ghế
2F5 22.485 11.42% Yếm bàn, khung ghế
2F9 39.618 20.11% Nan ngồi, ván chịu tải
4F7 27.391 13.91% Phách dày ôm ruột, chân ghế
5F2 48.588 24.67% Phách dày ôm ruột, chân bàn lớn
Tổng Khối Lượng 196.962 m³ Tỷ lệ cưa xẻ: 68.92% (69%)
Nhận xét hiện trường chất lượng gỗ xẻ (KCS Kiều, Thống kê Loan, Thợ lập Nhân):
"Nhìn chung chất lượng gỗ ván xẻ tương đối đẹp, gỗ ít nứt đầu và mắt sống, tuy nhiên bên cạnh đó thì đường ruột mắt sống nhiều, và đường ruột tương đối rộng. Tỉ lệ cưa xẻ đạt 69%."
• Công nghệ xẻ hộp (Cant Sawing): Bắt buộc xẻ bóc 4 mặt bìa lấy ván nạc, cô lập khối hộp ruột để giải tỏa ứng suất sinh trưởng nội tại, ngăn chặn nứt chân chim và cong vẹo vỏ đỗ.
Chứng từ gốc nghiem_thu_xe.jpg
KỶ LUẬT SẢN XUẤT 3 NGUYÊN TẮC BẤT BIẾN

2. BA NGUYÊN TẮC CƯA XẺ BẤT KHẢ XÂM PHẠM (GOLDEN RULES)

Ba quy tắc vàng sống còn tại xưởng cưa xẻ Long Mỹ, quyết định trực tiếp hiệu quả thu hồi kinh tế và triệt tiêu rủi ro nứt nẻ trong lò sấy.

1
TẬN DỤNG TỐI ĐA GỖ NẠC

Bắt Buộc Xẻ Bìa 1F6 (100%)

Thợ cưa máy bắt buộc phải bóc lớp ván bìa mỏng 16mm (1F6) ngoài cùng trước khi cưa xẻ các phách dày bên trong thân gỗ tròn.

Ứng dụng phôi 1F6:
Lớp ván bìa 1F6 được thu gom chuyển sang xưởng sơ chế gia công thành nan mặt bàn/ghế ngoại thất hoặc thanh ghép mộng. Tuyệt đối không được xẻ phung phí biến phần gỗ nạc giá trị thành bìa bắp đốt lò.
Cưỡng chế 100% cây xẻ tại các dây chuyền cưa xẻ
2
CHỐNG XÉ TOẠC LÒ SẤY

Chỉ Ôm Ruột Phách ≥ 4F7 (47mm)

Tuyệt đối cấm ôm ruột đối với ván mỏng (16 – 29mm). Phách mỏng dính vệt tim ruột sẽ lập tức bị kéo xé toạc khi sấy lò do lực giằng co ngót tiếp tuyến vs xuyên tâm.

Điều kiện ôm tim ruột:
Chỉ cho phép các phách chịu lực kích thước lớn có chiều dày ≥ 4F7 (47mm) ôm tim ruột vì tiết diện khối gỗ đủ lớn và độ cứng vững cơ lý cao để tự chống lại lực giằng xé nội tại.
Ván < 47mm dính ruột bị KCS loại tức thì
3
CHỐNG THẤT THOÁT NGUYÊN LIỆU

Kỷ Luật Thép CẤM GIA LY

Nghiêm cấm tuyệt đối hành vi thợ cưa tự ý "gia ly" (tự ý cộng thêm +1 đến +3mm chiều dày ván xẻ tươi để trừ hao an toàn cá nhân).

Tác hại nghiêm trọng của gia ly:
Làm sụt giảm ngay lập tức từ 3% – 5% tỷ lệ thu hồi toàn xưởng cưa, đồng thời gây lệch pha sấy buồng khiến ván dày hơn không kịp khô kiệt, dẫn tới nứt toác bề mặt và nổ mộng.
Phạt vi phạm chế tài kỷ luật lao động ca xẻ
DUNG SAI XẺ TƯƠI 15 DẢI QUY CÁCH CHUẨN HÓA

3. MA TRẬN CHIỀU DÀY THỰC XẺ & DUNG SAI BÙ CO NGÓT (SAWING ALLOWANCE MATRIX)

Chuẩn mực đo đạc bắt buộc tại xưởng cưa: Bù dung sai co ngót tự nhiên từ FSP ~25% về 8–12% kiệt (+1mm ván trung, +2mm ván dày) và dự phòng lớp phoi bào tại nhà máy Phú Tài.

Nhóm Quy Cách Danh Định (mm) Chiều Dày Thực Xẻ (mm) Dung Sai Bù Co Ngót Ứng Dụng Gia Công Chi Tiết BTP Tại Phú Tài
Ván mỏng 14 14 – 15 +0 đến +1 mm Nan ốp trang trí, vách ngăn kéo, nan ghế phụ
16 16 +0 mm Mặt nan bàn ghế tiêu chuẩn ngoại thất, ván ghép mộng (Ván bìa 1F6 tận dụng)
Ván trung 19 20 +1 mm Đố ghế, khung đỡ mặt bàn, đố viền
22 23 +1 mm Viền chỉ mặt bàn, tay vịn ghế
24 25 +1 mm Yếm bàn ăn, khung kết cấu chịu lực chính
26 27 +1 mm Chi tiết cong, tựa lưng gia công lọng cong theo dưỡng rập
28 29 +1 mm Phách chuẩn xẻ hộp Bạch Đàn, nan ngồi chịu tải trọng cao
34 35 +1 mm Khung chân bàn chữ A, đố giằng liên kết ngang
Ván dày 40 41 – 42 +1 đến +2 mm Chân ghế ngoại thất, trụ giằng chịu lực chính
45 46 – 47 +1 đến +2 mm Chân bàn ăn lớn, thanh giằng tải trọng cao
50 51 – 52 +1 đến +2 mm Trụ bàn tròn, phôi chi tiết tiện tròn ngoại thất
Phôi trụ lớn 55 57 +2 mm Phôi trụ vuông kết cấu, chi tiết chạm khắc CNC
60 62 +2 mm Cột trụ khung ngoại thất cao cấp
65 67 +2 mm Phôi kết cấu chịu lực đặc chủng
70 72 +2 mm Trụ tải trọng nặng cho công trình ngoài trời
Nguyên lý kỹ thuật cơ bản của Ma trận dung sai cưa xẻ (Sawing Allowance Matrix):
Lượng bù +1mm (ván trung) và +2mm (ván dày) bù trừ chính xác độ co ngót thể tích tự nhiên khi rút ẩm từ điểm bão hòa thớ gỗ (FSP ~25%) về độ ẩm kiệt 8 – 12% (co ngót tiếp tuyến 6 – 8%, co ngót xuyên tâm 3 – 5%), đồng thời dự phòng đủ lớp phoi bào 0.5 – 1.0mm trên mỗi mặt khi chạy qua máy bào 4 mặt tại nhà máy Phú Tài.
TOOL TÍNH TOÁN HIỆN TRƯỜNG KIỂM SOÁT THU HỒI & GIA LY

4. MÁY TÍNH TRA CỨU DUNG SAI XẺ TƯƠI & DỰ TÍNH SẢN LƯỢNG THU HỒI

Hỗ trợ Kỹ thuật viên trưởng ca và thợ vận hành máy cưa tra cứu kích thước xẻ chuẩn, tính toán lượng bù co ngót và dự tính khối lượng phách tươi thu hồi từ ca gỗ tròn.

Tra cứu nhanh quy cách:
Quyết định phương thức cưa xẻ và định mức thu hồi thực tế
Chiều dày BTP yêu cầu (mm)
Công suất ca (m³ tròn)
m³ tròn
Bạch Đàn 28mm danh định: Bắt buộc xẻ hộp 29mm (+1mm bù co ngót). Thu hồi chuẩn thực tế 68.92% theo biên bản nghiệm thu 18/08/2026.
CHIỀU DÀY THỰC XẺ TƯƠI BẮT BUỘC
29 mm
Dung sai bù co ngót: +1 mm (CẤM GIA LY)
Tỷ lệ thu hồi định mức: 68.92%
Sản lượng phách tươi dự kiến: 51.69 m³ (~52 kiện)
Phụ phẩm bìa bắp & mùn cưa: 23.31 m³ (Thu gom theo dõi định mức)
* Dung sai đã bao gồm co ngót FSP 25% → 8–12% kiệt và lượng phoi bào 0.5–1.0mm/mặt khi gia công tinh tại Phú Tài. Tuyệt đối cấm gia ly.
BẰNG CHỨNG HIỆN TRƯỜNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU GỐC

5. THƯ VIỆN CHỨNG TỪ & HỒ SƠ PHÁP LÝ HIỆN TRƯỜNG TRẠM 2

Toàn bộ hồ sơ kiểm soát cưa xẻ thực tế tại phân xưởng xẻ Long Mỹ. Bấm vào nút chứng từ để phóng to kiểm tra con dấu, chữ ký và số liệu chi tiết.

Lệnh Xẻ Gỗ Chuẩn Số 24CD/26 LỆNH XẺ 24CD/26

Lệnh Xẻ Gỗ Chuẩn Số 24CD/26

Giao chỉ tiêu Keo 478 m³ tròn ➔ 260 m³ phôi; yêu cầu bắt buộc xẻ ván bìa 1F6, chỉ ôm ruột phách ≥ 4F7, và nghiêm cấm gia ly.

lenh_xe.jpg
Báo Cáo Tỷ Lệ Nguyên Liệu Gỗ Xẻ Ngày 18/08/2026 THU HỒI 68.92%

Báo Cáo Tỷ Lệ Nguyên Liệu Gỗ Xẻ Ngày 18/08/2026

Biên bản nghiệm thu tỷ lệ thu hồi phách tươi Bạch Đàn Grandis đạt kỷ lục 68.92%; toàn bộ phụ phẩm bìa bắp được kiểm soát thu hồi phục vụ nhiệt sấy.

nghiem_thu_xe.jpg
Sổ Tay Cắt Log & Sơ Đồ Xẻ Hộp THIẾT DIỆN LOG

Sổ Tay Thiết Diện Cắt Log & Sơ Đồ Xẻ Hộp

Sơ đồ thiết diện khúc gỗ tròn: Hướng dẫn đo 4 đường kính, phân biệt vùng ruột/giác gỗ và sơ đồ xẻ hộp cô lập ứng suất Bạch Đàn vs xẻ tấm ván Keo.

so_tay_cat_log.jpg
Sổ Tay Kỹ Thuật Cưa Xẻ Bạch Đàn Grandis XẺ HỘP BẠCH ĐÀN

Sổ Tay Kỹ Thuật Xẻ Bạch Đàn Grandis

Hướng dẫn kỹ thuật xẻ Bạch Đàn: Bắt buộc xẻ hộp Cant Sawing, chỉ cho phép ôm ruột đối với phách dày ≥ 4F7 (47mm), lưu bãi rút nước tự nhiên 15–20 ngày.

so_tay_bach_dan.jpg