1. QUY TRÌNH VẬN HÀNH CƯA XẺ & NGHIỆM THU THEO 02 PHÂN HỆ THỰC ĐỊA
Toàn bộ quy trình cưa xẻ, công nghệ phân phách và tỷ lệ thu hồi được đối soát trực tiếp từ 02 bộ hồ sơ chứng từ gốc có chữ ký phê duyệt hiện trường: Lệnh xẻ số 24CD/26 (Gỗ Keo tròn) và Báo cáo nghiệm thu tỷ lệ xẻ ngày 18/08/2026 (Gỗ Bạch Đàn Grandis).
Lệnh Xẻ Chuẩn Số 24CD/26 • Công Nghệ Xẻ Lá
| Quy cách (mm) | Kế hoạch (m³) | Yêu cầu cưa xẻ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1F6 | - | 100% Xẻ bìa | Tận thu làm nan/mộng |
| 2F5 | 50 | Xẻ bìa 1f6 | - |
| 2F9 | 50 | Xẻ bìa 1f6 | - |
| 3F5 | 50 | Xẻ bìa 1f6 | - |
| 4F7 | 30 | Xẻ bìa 1f6, có thể ôm ruột | Ưu tiên xẻ trước |
| 5F7 | 30 | Xẻ bìa 1f6, có thể ôm ruột | - |
| Cộng | 260 m³ | Định mức thu hồi 54.4% | |
Báo Cáo Nghiệm Thu Xẻ • Công Nghệ Xẻ Hộp
| Chiều dày phách (mm) | Khối lượng xẻ (m³) | Tỷ trọng (%) | Ứng dụng chi tiết |
|---|---|---|---|
| 1F6 | 30.588 | 15.53% | Ván bìa tận dụng nan/mộng |
| 2F1 | 28.402 | 14.42% | Đố viền, nan ghế |
| 2F5 | 22.485 | 11.42% | Yếm bàn, khung ghế |
| 2F9 | 39.618 | 20.11% | Nan ngồi, ván chịu tải |
| 4F7 | 27.391 | 13.91% | Phách dày ôm ruột, chân ghế |
| 5F2 | 48.588 | 24.67% | Phách dày ôm ruột, chân bàn lớn |
| Tổng Khối Lượng | 196.962 m³ | Tỷ lệ cưa xẻ: 68.92% (69%) | |
2. BA NGUYÊN TẮC CƯA XẺ BẤT KHẢ XÂM PHẠM (GOLDEN RULES)
Ba quy tắc vàng sống còn tại xưởng cưa xẻ Long Mỹ, quyết định trực tiếp hiệu quả thu hồi kinh tế và triệt tiêu rủi ro nứt nẻ trong lò sấy.
Bắt Buộc Xẻ Bìa 1F6 (100%)
Thợ cưa máy bắt buộc phải bóc lớp ván bìa mỏng 16mm (1F6) ngoài cùng trước khi cưa xẻ các phách dày bên trong thân gỗ tròn.
Chỉ Ôm Ruột Phách ≥ 4F7 (47mm)
Tuyệt đối cấm ôm ruột đối với ván mỏng (16 – 29mm). Phách mỏng dính vệt tim ruột sẽ lập tức bị kéo xé toạc khi sấy lò do lực giằng co ngót tiếp tuyến vs xuyên tâm.
Kỷ Luật Thép CẤM GIA LY
Nghiêm cấm tuyệt đối hành vi thợ cưa tự ý "gia ly" (tự ý cộng thêm +1 đến +3mm chiều dày ván xẻ tươi để trừ hao an toàn cá nhân).
3. MA TRẬN CHIỀU DÀY THỰC XẺ & DUNG SAI BÙ CO NGÓT (SAWING ALLOWANCE MATRIX)
Chuẩn mực đo đạc bắt buộc tại xưởng cưa: Bù dung sai co ngót tự nhiên từ FSP ~25% về 8–12% kiệt (+1mm ván trung, +2mm ván dày) và dự phòng lớp phoi bào tại nhà máy Phú Tài.
| Nhóm Quy Cách | Danh Định (mm) | Chiều Dày Thực Xẻ (mm) | Dung Sai Bù Co Ngót | Ứng Dụng Gia Công Chi Tiết BTP Tại Phú Tài |
|---|---|---|---|---|
| Ván mỏng | 14 | 14 – 15 | +0 đến +1 mm | Nan ốp trang trí, vách ngăn kéo, nan ghế phụ |
| 16 | 16 | +0 mm | Mặt nan bàn ghế tiêu chuẩn ngoại thất, ván ghép mộng (Ván bìa 1F6 tận dụng) | |
| Ván trung | 19 | 20 | +1 mm | Đố ghế, khung đỡ mặt bàn, đố viền |
| 22 | 23 | +1 mm | Viền chỉ mặt bàn, tay vịn ghế | |
| 24 | 25 | +1 mm | Yếm bàn ăn, khung kết cấu chịu lực chính | |
| 26 | 27 | +1 mm | Chi tiết cong, tựa lưng gia công lọng cong theo dưỡng rập | |
| 28 | 29 | +1 mm | Phách chuẩn xẻ hộp Bạch Đàn, nan ngồi chịu tải trọng cao | |
| 34 | 35 | +1 mm | Khung chân bàn chữ A, đố giằng liên kết ngang | |
| Ván dày | 40 | 41 – 42 | +1 đến +2 mm | Chân ghế ngoại thất, trụ giằng chịu lực chính |
| 45 | 46 – 47 | +1 đến +2 mm | Chân bàn ăn lớn, thanh giằng tải trọng cao | |
| 50 | 51 – 52 | +1 đến +2 mm | Trụ bàn tròn, phôi chi tiết tiện tròn ngoại thất | |
| Phôi trụ lớn | 55 | 57 | +2 mm | Phôi trụ vuông kết cấu, chi tiết chạm khắc CNC |
| 60 | 62 | +2 mm | Cột trụ khung ngoại thất cao cấp | |
| 65 | 67 | +2 mm | Phôi kết cấu chịu lực đặc chủng | |
| 70 | 72 | +2 mm | Trụ tải trọng nặng cho công trình ngoài trời |
4. MÁY TÍNH TRA CỨU DUNG SAI XẺ TƯƠI & DỰ TÍNH SẢN LƯỢNG THU HỒI
Hỗ trợ Kỹ thuật viên trưởng ca và thợ vận hành máy cưa tra cứu kích thước xẻ chuẩn, tính toán lượng bù co ngót và dự tính khối lượng phách tươi thu hồi từ ca gỗ tròn.
5. THƯ VIỆN CHỨNG TỪ & HỒ SƠ PHÁP LÝ HIỆN TRƯỜNG TRẠM 2
Toàn bộ hồ sơ kiểm soát cưa xẻ thực tế tại phân xưởng xẻ Long Mỹ. Bấm vào nút chứng từ để phóng to kiểm tra con dấu, chữ ký và số liệu chi tiết.